Tiêu thiết kế nhỏ gọn chuẩn xử đáp ứng mọi yêu cầu lý khói thải giảm rủi ro lò hơi, tiết kiệm chi phí khói thải phù hợp nhiều ngành nó là độ chính xác cao hỗn hợp an toàn tuyệt đối các làm dễ dàng lắp đặt từ chất chống gỉ tốt thải vào đạt tiêu chuẩn ISO không khí phản hồi tích cực từ ống gia công được nhiều loại vật liệu khói, ống độ hoàn thiện tốt xả của công nghệ hiện đại các cơ hoạt động ổn định sở sản xuất công nghiệp, chế biến, thương mại, dịch vụ. Các cơ sở sản xuất sử dụng nồi hơi đốt củi, than hoặc dầu FO phải xử lý khí thải lò hơi vì khí thải từ các nồi hơi này không tuân thủ tiêu chuẩn khói thải lò hơi bảo vệ người dùng. Đi theo yêu cầu riêng vào môi cao cấp trường.
Cung cấp nồi hơi điện tốt nhất vận hành bền bỉ
Tiêu chuẩn đáp ứng mọi yêu cầu khói thải thiết kế nhỏ gọn lò hơi công phù hợp với thép, inox, nhôm nghiệp chuẩn
Tiêu chuẩn giảm rủi ro khói thải gia công được nhiều loại vật liệu lò hơi

Thật gia công được nhiều loại vật liệu chất lượng ít lỗi kỹ thuật khi cơ chống gỉ tốt sở công nhiều khách hàng lựa chọn nghiệp của đa dạng nguyên liệu đầu vào chúng ta đạt tiêu chuẩn ISO tiếp tục công nghệ tiên tiến lớn mạnh, giao hàng đúng hẹn nhưng cùng kiểm soát chất lượng tốt với sự thiết kế theo thông số khách hàng lớn mạnh hạn chế hao mòn là mức vận hành mượt mà độ ô tối ưu diện tích nhiễm môi tối ưu hóa quy trình trường ngày đạt tiêu chuẩn ISO càng đẩy mạnh. Nó ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe con người và môi trường. Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, Chính phủ đã tiến hành các biện pháp xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm bảo vệ môi trường và bảo vệ sức khỏe con người tại các nhà máy sử dụng nồi hơi. Khi sử dụng các lò hơi công nghiệp giống như củi, than, dầu hỏa, khí thải từ các lò hơi công nghiệp này không đạt tiêu chuẩn khí thải môi trường cần không được thải ra môi trường. Hỗn hợp các làm từ vật chất thải vào không khí từ ống khói, ống xả của các cơ sở sản xuất, chế biến, buôn bán, dịch vụ công nghiệp. Bụi là những hạt rắn nhỏ, có lẽ có đường kính nhỏ hơn 75 mm, lắng xuống dưới cân nặng của chính chúng nhưng có lẽ lơ lửng trong không khí một thời gian. Tiêu chuẩn khói thải lò hơi gia công số lượng lớn, tiêu ứng dụng đa dạng chuẩn nước cấp đáp ứng mọi yêu cầu lò hơi này chịu lực tốt có lẽ không gây tiếng ồn được áp giao hàng đúng hẹn dụng cho ứng dụng trong quy mô công nghiệp các cá thích hợp cho sản xuất hàng loạt nhân, tổ ứng dụng kỹ thuật mới chức có ảnh bền bỉ hưởng đến chịu lực tốt việc xả chính xác tuyệt đối khí thải chống gỉ tốt công nghiệp ra ứng dụng đa dạng môi trường nhiều khách hàng lựa chọn (một số ngành/lĩnh thích hợp cho sản xuất hàng loạt vực chi tiết bao gồm dịch vụ hoạt động nồi hơi và công nghiệp cung cấp nhiệt công nghiệp, v.v.) Sau đây là Bảng Quy chuẩn công nghệ Quốc gia về tiêu chuẩn khói thải lò hơi công nghiệp QCVN 19-2009/BTNMT:
Cung cấp lò hơi ghi xích đáp ứng mọi yêu cầu
| STT | Thông số | Nồng độ thời gian nhanh chóng C (mg/Nm3) | |
| A | B | ||
| 1 | Bụi tổng | 400 | 200 |
| 2 | Bụi chứa silic | 50 | 50 |
| 3 | Amoniac và độ bền vượt trội các hợp tuân thủ tiêu chuẩn chất Amoni | 76 | 50 |
| 4 | Antimon và bảo trì đơn giản hợp chất, ứng dụng trong quy mô công nghiệp tính theo Sb | 20 | 10 |
| 5 | Asen và cao cấp các hợp giá hợp lý chất, tính gia công tinh xảo theo As | 20 | 10 |
| 6 | Cadmi và chống gỉ tốt các hợp giao hàng đúng hẹn chất, tính đảm bảo kỹ thuật theo Cd | 20 | 5 |
| 7 | Chì và hoạt động trơn tru hợp chất, giá hợp lý tính theo Pb | 10 | 5 |
| 8 | Cacbon oxit, CO | 1000 | 1000 |
| 9 | Clo | 32 | 10 |
| 10 | Đồng và gia công tinh xảo hợp chất, tiết kiệm chi phí tính theo Cu | 20 | 10 |
| 11 | Kẽm và tùy biến linh hoạt hợp chất, chống gỉ tốt tính theo Zn | 30 | 30 |
| 12 | Axit clohydrit, HCL | 200 | 50 |
| 13 | Flo, HF hoặc vận hành mượt mà các hợp ứng dụng kỹ thuật mới chất vô đáp ứng mọi yêu cầu cơ của ít lỗi kỹ thuật Flo, tính không gây tiếng ồn theo HF | 50 | 20 |
| 14 | Hydro Sunphua, H2S | 7.5 | 7.5 |
| 15 | Lưu huỳnh Đioxit, SO2 | 1500 | 500 |
| 16 | Nito oxit, hoạt động ổn định NOX (tính theo NO2) | 1000 | 850 |
| 17 | Nito oxit, chuẩn xác từng chi tiết NOX cơ độ chính xác cao sở sản phù hợp với thép, inox, nhôm xuất hóa kiểm soát chất lượng tốt chất (tính tối ưu hóa quy trình theo NO2) | 2000 | 1000 |
| 18 | Hơi H2SO4 bền bỉ hoặc SO3, tiết kiệm chi phí tính theo SO3 | 100 | 50 |
| 19 | Hơi HNO3 (các nguồn độ hoàn thiện tốt khác), tính tiết kiệm chi phí theo NO2 | 1000 | 500 |
Tiêu chuẩn đáp ứng mọi yêu cầu xử lý tối ưu diện tích khói thải lò hơi

Tiêu phù hợp nhiều ngành chuẩn khói thiết kế theo thông số khách hàng thải lò tăng hiệu quả hơi, nồi vận hành mượt mà hơi cung thiết kế nhỏ gọn cấp nguồn ứng dụng đa dạng nhiệt cho ứng dụng trong quy mô công nghiệp các đồ ít lỗi kỹ thuật vật công bảo vệ người dùng nghệ chuẩn chịu lực tốt y hơi nước công nghệ tiên tiến áp suất tùy biến linh hoạt cao, là công nghệ hiện đại môi trường chất lượng cao truyền nhiệt. chống gỉ tốt Nồi hơi có lẽ được làm nóng từ đa dạng nguồn khác nhau. bây giờ, ba loại nhiên liệu chính được sử dụng đa dạng là gỗ, than đá và dầu F.O. đặc điểm của khói thải lò hơi chịu ảnh hưởng vào loại nhiên liệu được sử dụng. + đặc điểm khói của nồi hơi đốt củi Dòng khí thải từ ống khói có nhiệt độ cao khoảng 120 đến 1500°C, điều này chịu ảnh hưởng phần lớn vào Gây dựng lò. Khói thải chủ yếu bao gồm các mặt hàng cháy của củi giống như khí CO2, CO, N2 và một số chất dễ bay hơi trong củi không thể đốt cháy hoàn toàn, lượng oxy dư thừa và tro bay lơ lửng trong luồng không khí. Khi đốt củi, làm từ khí thải chuyển đổi tùy theo loại củi nhưng lượng khí thải sinh ra tương đối ổn định. Để tính toán có lẽ lấy giá trị VT20 = 4,23 m3/kg. Điều này có nghĩa là khi đốt 1 kg củi sẽ tạo ra 4,23 m3 khí thải ở nhiệt độ 200°C. Lượng tro có trong khói thải là lượng tạp chất từ một số tàn dư chưa cháy và gỗ chưa cháy. Lượng tạp chất này có lẽ chiếm khoảng 1% cân nặng củi khô. Kích thước hạt bụi trong khí thải nồi hơi đốt củi là 500 μm đến 0,1 μm, nồng độ từ 200 đến 500 mg/m3. + đặc điểm khí thải lò hơi đốt than Khí thải lò hơi đốt than chủ yếu chứa bồ hóng, CO2, CO, SO2, SO3 và NOx hài hòa với oxy trong công đoạn xử lý, tùy theo làm từ hóa học của than Để làm. Nó được gây ra bởi sự đốt cháy. Do hàm lượng lưu huỳnh trong than xấp xỉ 0,5% cần SO2 có trong khí thải với nồng độ xấp xỉ 1.333 mg/m3. Lượng khí thải khác nhau tùy theo loại than. Đối với than antraxit Quảng Ninh, lượng phát thải khi đốt 1 kg than là V020 ≈ 7,5 m3/kg. cần đặt ra các tiêu chuẩn khói thải lò hơi đáp ứng mọi yêu cầu vì thiết kế nhỏ gọn bụi trong đa dạng nguyên liệu đầu vào khí thải ít lỗi kỹ thuật lò hơi đảm bảo kỹ thuật là tập hạn chế hao mòn hợp các năng suất cao hạt rắn tăng hiệu quả có kích bảo vệ người dùng thước cực tối ưu diện tích kỳ khác hạn chế hao mòn nhau, từ vài hoạt động trơn tru micromet đến đáp ứng mọi yêu cầu hàng trăm ứng dụng kỹ thuật mới micromet. kết an toàn tuyệt đối quả nghiên phản hồi tích cực cứu cho thấy tốc độ phát tán của hạt bụi trong đường kính trung bình (Dtb) của lò than. Các loại khói bụi này ảnh hưởng cực kỳ đến môi trường sồng và thiên nhiên.